Nghĩa tiếng Việt
con hươu con
Âm Hán Việt
nghê
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 鹿
- Số nét
- 19 nét
麑 thuộc bộ 鹿 (lộc — hươu nai), là tên gọi hươu non hoặc nai con. Bộ 鹿 xác nhận đây là loài động vật họ hươu. Chưa có dữ liệu cấu trúc chi tiết từ Wiktionary.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ đứng độc lập hoặc kết hợp với các từ chỉ động vật để chỉ con non.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nghê
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Nghê": bộ 鹿 (lộc/hươu) + non trẻ → con hươu non còn đang bú mẹ — nhớ qua hình ảnh nai con trong rừng.
Gương Hán-Việt
Nghê lộc (hươu non) — ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 麑 giúp đọc thơ văn cổ điển và văn bản thú y, săn bắn thời cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
麑 (ní) là tên gọi hươu non, nai con trong tiếng Hán cổ. Thuộc bộ 鹿 (hươu). Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc nội tại. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 麑是幼小的鹿。
Nghê là hươu non còn nhỏ.
- 春天,母鹿帶著麑在林中覓食。
Mùa xuân, hươu mẹ dẫn hươu non vào rừng kiếm ăn.
- 古人以麑比喻幼嫩之物。
Người xưa dùng 麑 để ví với vật non trẻ, mềm mại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.