Nghĩa tiếng Việt
(xem: tranh ninh 猙獰,猙狞)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
狰 = 犬/犭 (Khuyển, biểu nghĩa: chó, thú dữ hung hăng) + 爭 (Tranh, biểu âm, âm zhēng). Chữ hình thanh — bộ 犬 xác định nghĩa liên quan đến thú dữ hung hãn, 爭 cho âm.
Hán-Việt: tranh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tranh": con chó 犬 tranh 爭 cắn xé — 狰狞 là bộ mặt hung tợn đáng sợ.
Gương Hán-Việt
狰狞 (tranh nịnh) — hung tợn, mặt mũi dữ tợn
Mở khoá kiến thức
Biết 狰 mở khoá từ 狰狞 (tranh nịnh — hung tợn, dữ dằn) và 面目狰狞 (mặt mũi hung ác).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 狰 (chính thể 猙) là chữ hình thanh gồm 犬 (chó/thú dữ, biểu nghĩa) và 爭 (biểu âm, âm zhēng). Nghĩa là hung tợn, dữ dằn, bộ mặt hung ác. Trong Sơn hải kinh có mô tả con thú 猙: giống báo đỏ, năm đuôi một sừng. Thường gặp trong từ 猙狞/狰狞 — hung tợn xấu xí.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他面目狰狞,令人不敢靠近。
Mặt mũi anh ta hung tợn khiến người ta không dám lại gần.
- 魔鬼狰狞的面孔出现在噩梦中。
Khuôn mặt hung tợn của quỷ dữ xuất hiện trong cơn ác mộng.
- 战争让人性变得狰狞可怖。
Chiến tranh khiến bản chất con người trở nên hung ác đáng sợ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.