cửujiǔ
chín, 9
lâu; chờ đợi
Từ có chữ 久
rau hẹ
đá đen giống ngọc; 9, chín (như: 九, dùng viết trong văn tự)
cửujiǒng
(tên loại vải)
cựujiù
cũ; lâu
Từ có chữ 旧
cứujiū
kết cục; suy xét tỉ mỉ
Từ có chữ 究
cứujiù
cứu giúp
Từ có chữ 救
điều thẹn
cứujiǔ
cứu (lấy ngải cứu châm lửa đốt vào các huyệt để chữa bệnh)
Từ có chữ 灸
chuồng ngựa
cữujiù
cậu (anh, em của mẹ); bố chồng
Từ có chữ 舅
xấu, lỗi
cái cối để giã
áo quan (mặc cho người chết)
cây bồ hòn (tên khoa học: sapium sebiferum)
cữujiǔ
礤
cữutǒu
珴
cừuchóu
kẻ thù
Từ có chữ 仇
cừuqiú
áo lông cừu
cá trích
con tatu
cưujiū
chim tu hú
rút lấy, gắp lấy
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.