Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cửu"

Âm cửu

九

cửujiǔ

chín, 9

HSK 1
韭

cửujiǔ

rau hẹ

玖

cửujiǔ

đá đen giống ngọc; 9, chín (như: 九, dùng viết trong văn tự)

綗

cửujiǒng

(tên loại vải)

Âm cựu

Âm cứu

疚

cứujiù

điều thẹn

灸

cứujiǔ

cứu (lấy ngải cứu châm lửa đốt vào các huyệt để chữa bệnh)

Từ có chữ 灸

厩

cứujiù

chuồng ngựa

Âm cữu

舅

cữujiù

cậu (anh, em của mẹ); bố chồng

HSK 5

Từ có chữ 舅

咎

cữujiù

xấu, lỗi

臼

cữujiù

cái cối để giã

柩

cữujiù

áo quan (mặc cho người chết)

桕

cữujiù

cây bồ hòn (tên khoa học: sapium sebiferum)

紤

cữujiǔ

礤

紏

cữutǒu

珴

Âm cừu

裘

cừuqiú

áo lông cừu

鰽

cừuqiú

cá trích

犰

cừuqiú

con tatu

Âm cưu

鸠

cưujiū

chim tu hú

阄

cưujiū

rút lấy, gắp lấy

Luyện viết các chữ âm "cửu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết