Từ vựng tiếng Trung
yán*jiū*shēng

Nghĩa tiếng Việt

nghiên cứu sinh

3 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bộ: (hang, lỗ)

7 nét

Bộ: (sống, sinh)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Sinh viên sau đại học. Gồm thạc sĩ (硕士) và tiến sĩ (博士) nghiên cứu sinh.

Câu ví dụ

  • 我妹妹是研究生。Wǒ mèimei shì yánjiūshēng. thanh 3

    Em gái tôi là nghiên cứu sinh.

  • 他在读研究生。Tā zài dú yánjiūshēng. thanh 1

    Anh ấy đang học nghiên cứu sinh.

  • 研究生学制是三年。Yánjiūshēng xuézhì shì sān nián. thanh 2

    Chương trình nghiên cứu sinh là ba năm.

Kết hợp thường gặp

  • 硕士研究生 thanh 5
  • 博士研究生 thanh 5
  • 读研究生 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.