Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaSinh viên sau đại học. Gồm thạc sĩ (硕士) và tiến sĩ (博士) nghiên cứu sinh.
Câu ví dụ
- 我妹妹是研究生。
Em gái tôi là nghiên cứu sinh.
- 他在读研究生。
Anh ấy đang học nghiên cứu sinh.
- 研究生学制是三年。
Chương trình nghiên cứu sinh là ba năm.
Kết hợp thường gặp
- 硕士研究生
- 博士研究生
- 读研究生
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.