Từ vựng tiếng Trung
yán*jiū*shēng研
究
生
Nghĩa tiếng Việt
học viên cao học
3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
研
Bộ: 石 (đá)
9 nét
究
Bộ: 穴 (hang, lỗ)
7 nét
生
Bộ: 生 (sống, sinh)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 研: Chữ này có bộ '石' nghĩa là đá, liên quan đến việc mài giũa, nghiền.
- 究: Có bộ '穴' nghĩa là hang, lỗ, chỉ sự khai thác, tìm hiểu sâu.
- 生: Biểu thị sự sống, sinh ra, phát triển.
→ Nghiên cứu sinh là người theo học nghiên cứu chuyên sâu để phát triển kiến thức.
Từ ghép thông dụng
研究
nghiên cứu
学生
học sinh
生命
sinh mệnh