Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yán*jiū

Nghĩa tiếng Việt

nghiên cứu

Âm Hán Việt

nghiên cứu

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bộ: (hang)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ trực tiếp hoặc làm danh từ đứng sau các từ chỉ lĩnh vực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nghiên cứu

Từng chữ

  • nghiênnghiền, mài; tìm tòi
  • cứukết cục; suy xét tỉ mỉ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ: tìm hiểu, điều tra. Danh từ: công việc nghiên cứu.

Câu ví dụ

  • 他研究中国文化已经十年了。Tā yánjiū Zhōngguó wénhuà yǐjī shí nián le. thanh 1

    Anh ấy nghiên cứu văn hóa Trung Quốc đã mười năm rồi.

  • 这个问题值得研究。Zhège wèntí zhídé yánjiū. thanh 4

    Vấn đề này đáng để nghiên cứu.

  • 我在研究这个问题。Wǒ zài yánjiū zhège wèntí. thanh 3

    Tôi đang nghiên cứu vấn đề này.

Kết hợp thường gặp

  • 研究问题
  • 科学研究
  • 进行研究

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.