Từ vựng tiếng Trung
huái*jiù怀

Nghĩa tiếng Việt

hoài cổ, nhớ quá khứ

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

7 nét

Bộ: (mặt trời)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi nói về người thích nhớ quá khứ, hoặc phong cách/nhạc/phim hoài cổ.

Câu ví dụ

  • 他很怀旧Tā hěn huáijiù thanh 1

    Anh ấy rất hoài cổ

  • 怀旧情结huáijiù qíngjié thanh 2

    tâm trạng hoài cổ

  • 怀旧音乐huáijiù yīnyuè thanh 2

    nhạc hoài cổ

  • 怀旧电影huáijiù diànyǐng thanh 2

    phim hoài cổ

Kết hợp thường gặp

  • 怀旧风huáijiù fēng thanh 2

    phong cách hoài cổ

  • 怀旧物品huáijiù wùpǐn thanh 2

    đồ hoài cổ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.