Từ vựng tiếng Trung
yán*jiū*suǒ

Nghĩa tiếng Việt

viện nghiên cứu

3 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

9 nét

Bộ: (hang, hốc)

7 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 研: Kết hợp giữa bộ '石' (đá) và phần còn lại tạo thành ý nghĩa mài giũa, nghiên cứu từ đá.
  • 究: Bao gồm bộ '穴' (hang, hốc) chỉ sự tìm hiểu sâu, kết hợp với phần còn lại tạo thành ý nghĩa tìm kiếm, nghiên cứu.
  • 所: Thành phần chính là bộ '戸' (cửa) và phần còn lại tạo thành ý nghĩa nơi chốn, địa điểm.

Nghiên cứu và tìm hiểu tại một địa điểm cụ thể.

Từ ghép thông dụng

研究yánjiū

nghiên cứu

所长suǒzhǎng

viện trưởng, giám đốc

住所zhùsuǒ

nơi ở, địa chỉ