Từ vựng tiếng Trung
chén*jiù

Nghĩa tiếng Việt

lỗi thời

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Bộ: (mặt trời)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '陈' bao gồm bộ '阝' (gò đất) kết hợp với phần bên trái chỉ sự sắp đặt theo thứ tự.
  • Chữ '旧' có bộ '日' (mặt trời) kết hợp với một phần chỉ sự kết thúc hoặc cũ kỹ.

Từ '陈旧' mang nghĩa là cũ kỹ, không còn mới mẻ.

Từ ghép thông dụng

陈述chénshù

trình bày

陈设chénshè

bày biện

旧书jiùshū

sách cũ