Từ vựng tiếng Trung
chén*jiù

Nghĩa tiếng Việt

cũ kỹ, lỗi thời, lạc hậu (về tư tưởng, đồ vật hoặc phương pháp)

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

7 nét

Bộ: (mặt trời)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

陈旧 thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ thứ cũ kỹ cần được thay thế. Khác với 古老 (cổ kính, mang giá trị lịch sử) hay 传统 (truyền thống, trung tính).

Câu ví dụ

  • 这栋楼的设施太陈旧了,需要改造Zhè dòng lóu de shèshī tài chénjiù le, xūyào gǎizào thanh 4

    Cơ sở vật chất của tòa nhà này quá cũ kỹ, cần được cải tạo

  • 他的观念太陈旧,不适应现代社会Tā de guānniàn tài chénjiù, bù shìyìng xiàndài shèhuì thanh 1

    Quan niệm của ông ấy quá lỗi thời, không thích nghi với xã hội hiện đại

  • 陈旧的教学方法应该被更新Chénjiù de jiàoxué fāngfǎ yīnggāi bèi gēngxīn thanh 2

    Phương pháp giảng dạy lỗi thời cần phải được cập nhật

  • 那件陈旧的家具却有很高的收藏价值Nà jiàn chénjiù de jiājù què yǒu hěn gāo de shōucáng jiàzhí thanh 4

    Món đồ nội thất cũ kỹ đó lại có giá trị sưu tầm rất cao

Kết hợp thường gặp

  • 陈旧的观念chénjiù de guānniàn thanh 2

    quan niệm lỗi thời

  • 陈旧的设备chénjiù de shèbèi thanh 2

    thiết bị cũ kỹ

  • 陈旧的思想chénjiù de sīxiǎng thanh 2

    tư tưởng lạc hậu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.