Từ vựng tiếng Trung
bù*jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

sắp tới

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: 丿 (phiệt)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Chữ này bao gồm bộ 一 (một) và một nét phẩy, có nghĩa là 'không'.
  • 久: Chữ này gồm bộ 丿 (phiệt) và hai nét thêm, thể hiện ý nghĩa 'lâu'.

'不久' có nghĩa là 'không lâu', thể hiện một khoảng thời gian ngắn.

Từ ghép thông dụng

jiǔ

không lâu

xíng

không được

jiǔwéi

lâu không gặp