Từ vựng tiếng Trung
jiù*jiu

Nghĩa tiếng Việt

cậu

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cối giã)

13 nét

Bộ: (cối giã)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ láy

Từ vựng HSK 5: cậu

Câu ví dụ

  • 这是舅舅Zhè shì 舅舅 thanh 4

    Đây là cậu

  • 我喜欢舅舅Wǒ xǐhuān 舅舅 thanh 3

    Tôi thích 舅舅

  • 有舅舅Yǒu 舅舅 thanh 3

    Có 舅舅

  • 没有舅舅Méiyǒu 舅舅 thanh 2

    Không có 舅舅

Kết hợp thường gặp

  • 很舅舅很 舅舅 thanh 5

    很 舅舅

  • 非常舅舅非常 舅舅 thanh 5

    非常 舅舅

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.