Chủ đề · Hán ngữ 6 (第三册下)
Bài 23: Trường học trên mạng (网络学校)
56 từ vựng · 52 có audio
Tiến độ học0/56 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
分fēnsự khác biệt; phân biệt接jiēđón无数wú*shùvô số网络wǎng*luòmạng时代shí*dàithời đại教师jiào*shīgiáo viên早晨zǎo*chénsáng sớm网站wǎng*zhàntrang web屏幕píng*mùmàn hình电子邮件diàn*zǐ yóu*jiànemail信息xìn*xīthông tin教务jiàowùgiáo vụ主任zhǔ*rèntrưởng ban讨论tǎo*lùnthảo luận有关yǒu*guānliên quan đến; có liên quan多媒体duō*méi*tǐđa phương tiện化学huà*xuéhóa học原子yuánzǐnguyên tử相互xiāng*hùlẫn nhau碰撞pèng*zhuàngva chạm物理wù*lǐvật lý声像shēngxiàngâm thanh và hình ảnh动画片dòng*huà*piànphim hoạt hình分辨fēn*biànphân biệt语音yǔ*yīnngữ âm远程教育yuǎnchéngjiàoyùgiáo dục từ xa教育jiào*yùgiáo dục面向miàn*xiàngđối diện入rùđi vào初chūbắt đầu中zhōngtrong技能jì*néngkhả năng kỹ thuật训练xùn*liànhuấn luyện包括bāo*kuòbao gồm制作zhì*zuòchế tạo软件ruǎn*jiànphần mềm以及yǐ*jícũng như相关xiāng*guānliên quan应有尽有yīng*yǒu jìn*yǒucó tất cả những gì bạn cần意愿yì*yuànnguyện vọng随心所欲suí xīn suǒ yùtùy ý鼠标shǔ*biāochuột máy tính点diǎngiờ制订zhì*dìnglập结束jié*shùkết thúc作为zuò*wéinhư从事cóng*shìtham gia自豪zì*háotự hào夏令营xià*lìng*yíngtrại hè经验jīng*yànkinh nghiệm游戏yóu*xìtrò chơi海边hǎi*biānbờ biển野营yě*yíngcắm trại方式fāng*shìcách增进zēng*jìnthúc đẩy, nâng cao之间zhī*jiāngiữa, trong số