Từ vựng tiếng Trung
zhì*zuò

Nghĩa tiếng Việt

chế tạo

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (người)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 制: Kết hợp giữa bộ '牛' (ngưu) và '刂' (dao), thể hiện hành động cắt, chế tạo.
  • 作: Gồm bộ '亻' (người) và '乍' (đột ngột), biểu hiện sự làm việc, hành động của con người.

制作: Chỉ việc làm ra, sản xuất từ nguyên liệu, thể hiện hành động tạo ra sản phẩm.

Từ ghép thông dụng

制作zhìzuò

chế tác, sản xuất

制品zhìpǐn

sản phẩm chế tạo

制作人zhìzuòrén

nhà sản xuất