Từ vựng tiếng Trung
wǎng*zhàn

Nghĩa tiếng Việt

trang web

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái lưới)

6 nét

Bộ: (đứng)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘网’ có nghĩa là cái lưới, đại diện cho mạng lưới thông tin.
  • ‘站’ có nghĩa là đứng, thường dùng để chỉ nơi hoặc vị trí như trạm xe.

‘网站’ có nghĩa là trang web, nơi chứa đựng thông tin trên mạng.

Từ ghép thông dụng

网站wǎngzhàn

trang web

网速wǎngsù

tốc độ mạng

网址wǎngzhǐ

địa chỉ web