Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
ruǎn*jiàn

Nghĩa tiếng Việt

phần mềm

Âm Hán Việt

nhuyễn kiện

2 chữ14 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như phát triển, cài đặt hoặc nâng cấp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhuyễn kiện

Từng chữ

  • nhuyễnmềm, dẻo
  • kiệnphân biệt; từ chỉ đồ đựng trong bồ hay sọt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: phần mềm

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4kuǎn thanh 3ruǎn thanh 3jiàn thanh 4 thanh 3 thanh 3bāng thanh 1zhù thanh 4 thanh 3kuài thanh 4 thanh 4fān thanh 1 thanh 4wài thanh 4yǔ. thanh 3

    Phần mềm này có thể giúp bạn dịch ngoại ngữ một cách nhanh chóng.

  • chéng thanh 2 thanh 4yuán thanh 2zhèng thanh 4zài thanh 4duì thanh 4xīn thanh 1kāi thanh 1 thanh 1de thanh 5ruǎn thanh 3jiàn thanh 4jìn thanh 4xíng thanh 2 thanh 4shì. thanh 4

    Lập trình viên đang tiến hành thử nghiệm đối với phần mềm mới phát triển.

  • jīng thanh 1cháng thanh 2gēng thanh 1xīn thanh 1ruǎn thanh 3jiàn thanh 4néng thanh 2 thanh 2gāo thanh 1 thanh 4tǒng thanh 3de thanh 5ān thanh 1quán thanh 2xìng. thanh 4

    Thường xuyên cập nhật phần mềm có thể nâng cao tính an toàn của hệ thống.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.