Từ vựng tiếng Trung
ruǎn*jiàn软
件
Nghĩa tiếng Việt
phần mềm
2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
软
Bộ: 车 (xe cộ)
8 nét
件
Bộ: 亻 (người)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '软' gồm có bộ '车' chỉ phương tiện di chuyển, gợi ý sự di động và mềm mại.
- Chữ '件' có bộ '亻' là người, kết hợp với phần còn lại chỉ các đơn vị hoặc phần tử.
→ Kết hợp cả hai chữ '软件' nghĩa là phần mềm, chỉ những chương trình máy tính không cứng, có thể điều chỉnh và thay đổi dễ dàng.
Từ ghép thông dụng
软件
phần mềm
软化
làm mềm
硬件
phần cứng