Từ vựng tiếng Trung
duō*méi*tǐ

Nghĩa tiếng Việt

đa phương tiện; công nghệ tích hợp nhiều loại nội dung (văn bản, hình ảnh, âm thanh, video)

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (buổi tối)

6 nét

Bộ: (nữ, con gái)

12 nét

Bộ: (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong giáo dục, công nghệ thông tin. Bao gồm sự kết hợp của văn bản, ảnh, âm thanh, video. Tương đương 'multimedia' trong tiếng Anh.

Câu ví dụ

  • 这堂课使用了多媒体教学Zhè táng kè shǐyòng le duōméitǐ jiāoxué thanh 4

    Bài học này sử dụng phương pháp giảng dạy đa phương tiện

  • 多媒体技术改变了娱乐方式Duōméitǐ jìshù gǎibiàn le yúlè fāngshì thanh 1

    Công nghệ đa phương tiện đã thay đổi cách giải trí

  • 制作多媒体内容需要专业技能Zhìzuò duōméitǐ nèiróng xūyào zhuānyè jìnéng thanh 4

    Tạo nội dung đa phương tiện đòi hỏi kỹ năng chuyên nghiệp

  • 这个网站提供丰富的多媒体资源Zhège wǎngzhàn tígōng fēngfù de duōméitǐ zīyuán thanh 4

    Trang web này cung cấp nguồn tài nguyên đa phương tiện phong phú

Kết hợp thường gặp

  • 多媒体教学duōméitǐ jiāoxué thanh 1

    giảng dạy đa phương tiện

  • 多媒体技术duōméitǐ jìshù thanh 1

    công nghệ đa phương tiện

  • 多媒体内容duōméitǐ nèiróng thanh 1

    nội dung đa phương tiện

  • 多媒体文件duōméitǐ wénjiàn thanh 1

    tệp đa phương tiện

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.