Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "giáo"

Âm giáo

窖

giáojiào

hầm; hố; cất vào hầm; đưa vào hầm

窌

giáojiào

vùng trời xa; bầu trời xa; huyệt (châm cứu)

詨

giáoxiào

loại ve sầu, vũ trụ

Âm giảo

较

giảojiào

so sánh; tương đối, khá

HSK 3
饺

giảojiǎo

bánh bao

HSK 4

Từ có chữ 饺

咬

giảoyǎo

cắn vào xương

HSK 5
狡

giảojiǎo

xảo quyệt

HSK 5

Từ có chữ 狡

搅

giảojiǎo

quấy, đảo; quấy rối, làm loạn

HSK 6
绞

giảojiǎo

vặn, xoắn; treo cổ

佼

giảojiǎo

đẹp, quyến rũ, duyên dáng; nổi bật

铰

giảojiǎo

cái kéo

姣

giảojiāo

đẹp

筊

giảoxiáo

dây bện bằng tre; ống sáo nhỏ

隦

giảojiǎo

ghen tị

Âm giao

郊

giaojiāo

ngoại thành, ngoại ô

HSK 4
胶

giaojiāo

keo, nhựa; dán, dính; cao su

HSK 5
陶

giaotáo

đồ gốm; họ Đào

HSK 6
蛟

giaojiāo

con thuồng luồng

跤

giaojiāo

ngã

Từ có chữ 跤

鲛

giaojiāo

cá giao

艽

giaojiāo

ổ của các con thú; cỏ giao (dùng để làm thuốc)

茭

giaojiāo

rau giao; cỏ khô; dây tre

蟭

giaojiāo

trứng bọ ngựa

轇

giaojiāo

Chân

Luyện viết các chữ âm "giáo"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết