giáojiào
dạy (jiāo); giáo dục, tôn giáo (jiào)
Từ có chữ 教
hầm; hố; cất vào hầm; đưa vào hầm
vùng trời xa; bầu trời xa; huyệt (châm cứu)
giáoxiào
loại ve sầu, vũ trụ
giảojiào
so sánh; tương đối, khá
Từ có chữ 较
giảojiǎo
bánh bao
Từ có chữ 饺
giảoyǎo
cắn vào xương
Từ có chữ 咬
xảo quyệt
Từ có chữ 狡
quấy, đảo; quấy rối, làm loạn
Từ có chữ 搅
vặn, xoắn; treo cổ
đẹp, quyến rũ, duyên dáng; nổi bật
cái kéo
giảojiāo
đẹp
giảoxiáo
dây bện bằng tre; ống sáo nhỏ
ghen tị
giaojiāo
trao cho, giao cho; tiếp giáp
Từ có chữ 交
ngoại thành, ngoại ô
Từ có chữ 郊
keo, nhựa; dán, dính; cao su
Từ có chữ 胶
giaotáo
đồ gốm; họ Đào
Từ có chữ 陶
con thuồng luồng
ngã
Từ có chữ 跤
cá giao
ổ của các con thú; cỏ giao (dùng để làm thuốc)
rau giao; cỏ khô; dây tre
trứng bọ ngựa
Chân
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.