Từ vựng tiếng Trung
jiāo*náng胶
囊
Nghĩa tiếng Việt
viên nang
2 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
胶
Bộ: 月 (thịt)
10 nét
囊
Bộ: 囗 (bao vây)
22 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '胶' gồm bộ '月' (thịt) và phần còn lại chỉ âm thanh và ý nghĩa liên quan đến chất dính. Khi thịt bị dính lại, có thể liên tưởng đến chất keo.
- Chữ '囊' gồm bộ '囗' (bao vây) và các phần bên trong giống như một cái túi được bao quanh, liên tưởng đến ý nghĩa của cái túi đựng.
→ '胶囊' có nghĩa là viên nang, dùng để chỉ những viên thuốc có vỏ bọc bên ngoài giống như túi nhỏ.
Từ ghép thông dụng
胶水
keo nước
胶带
băng dính
囊中物
vật trong túi, dễ dàng đạt được