Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong lĩnh vực nhiếp ảnh hoặc điện ảnh truyền thống, đi kèm lượng từ 张 hoặc 卷
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
giao phiến
Từng chữ
- 胶giaokeo, nhựa; dán, dính; cao su
- 片phiếntấm
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa胶片 là từ vựng HSK 7-9.
Câu ví dụ
- 胶片相机
Máy ảnh film
- 黑白胶片
film đen trắng
- 彩色胶片
film màu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.