Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiāo*shuǐ胶

Nghĩa tiếng Việt

keo

Âm Hán Việt

giao thủy

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 月 (thịt)

10 nét

Bộ: 水 (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi với lượng từ bình hoặc hộp khi muốn cân đo đong đếm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

giao thủy

Từng chữ

  • 胶giaokeo, nhựa; dán, dính; cao su
  • 水thủynước; sao Thuỷ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: keo

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1信xìn thanh 4封fēng thanh 1需xū thanh 1要yào thanh 4用yòng thanh 4胶jiāo thanh 1水shuǐ thanh 3粘zhān thanh 1起qǐ thanh 3来lái. thanh 2。

    Chiếc phong bì này cần dùng keo để dán lại.

  • 胶jiāo thanh 1水shuǐ thanh 3弄nòng thanh 4到dào thanh 4手shǒu thanh 3上shàng, thanh 4,很hěn thanh 3难nán thanh 2洗xǐ thanh 3干gān thanh 1净jìng. thanh 4。

    Keo dính vào tay, rất khó rửa sạch.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3桌zhuō thanh 1子zi thanh 5上shàng thanh 4的de thanh 5胶jiāo thanh 1水shuǐ thanh 3拿ná thanh 2给gěi thanh 3我wǒ. thanh 3。

    Vui lòng đưa cho tôi lọ keo trên bàn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.