Từ vựng tiếng Trung
jiāo*shuǐ

Nghĩa tiếng Việt

keo

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: keo

Câu ví dụ

  • 这是胶水Zhè shì 胶水 thanh 4

    Đây là keo

  • 我喜欢胶水Wǒ xǐhuān 胶水 thanh 3

    Tôi thích 胶水

  • 有胶水Yǒu 胶水 thanh 3

    Có 胶水

  • 没有胶水Méiyǒu 胶水 thanh 2

    Không có 胶水

Kết hợp thường gặp

  • 很胶水很 胶水 thanh 5

    很 胶水

  • 非常胶水非常 胶水 thanh 5

    非常 胶水

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.