Từ vựng tiếng Trung
jiào*shì

Nghĩa tiếng Việt

lớp học

2 chữ20 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh, hành động)

11 nét

Bộ: (mái nhà, nhà)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 教 (giáo) có bộ 攵 (đánh) kết hợp với chữ 子 (tử, con) mang ý nghĩa dạy con cái, hành động dạy dỗ.
  • Chữ 室 (thất) có bộ 宀 (mái nhà) gợi ý nghĩa về nơi chốn, phòng ốc.

教室 (giáo thất) mang nghĩa là phòng học, nơi diễn ra hoạt động dạy và học.

Từ ghép thông dụng

教室jiàoshì

phòng học

教师jiàoshī

giáo viên

教学jiàoxué

giảng dạy