Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "cánh"

Âm cánh

竟

cánhjìng

xong, hoàn thành; cuối cùng

HSK 4

Âm canh

耕

canhgēng

cày ruộng

HSK 6

Từ có chữ 耕

庚

canhgēng

đền trả; Canh (ngôi thứ 7 thuộc hàng Can)

赓

canhgēng

tiếp tục, duy trì

羹

canhgēng

canh (ăn cơm)

埂

canhgěng

cái hố nhỏ

粳

canhjīng

lúa tám cánh ta

秔

canhjīng

甔

鹒

canhgēng

(xem: thương canh 鶬鶊,鸧鹒)

羮

canhgēng

canh (ăn cơm)

Âm cảnh

颈

cảnhjǐng

cổ trước

HSK 6
耿

cảnhgěng

sáng; thắc mắc

Từ có chữ 耿

憬

cảnhjǐng

hiểu biết, tỉnh ngộ

儆

cảnhjǐng

đề phòng, phòng ngừa

绠

cảnhgěng

dây kéo nước, dây gầu múc nước

蟼

cảnhjǐng

dế

Âm cạnh

竸

cạnhjìng

縸

Luyện viết các chữ âm "cánh"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết