Từ vựng tiếng Trung
jìng*gǎn

Nghĩa tiếng Việt

dám

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đứng)

11 nét

Bộ: (đánh khẽ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '竟' gồm bộ '立' (đứng) và các thành phần khác, thể hiện ý nghĩa hoàn thành, kết thúc.
  • Chữ '敢' gồm bộ '攵' (đánh khẽ) và các thành phần khác, thể hiện ý nghĩa dám, có can đảm.

Cụm từ '竟敢' có nghĩa là 'dám làm điều gì đó một cách bất ngờ'.

Từ ghép thông dụng

竟然jìngrán

bất ngờ, không ngờ

敢于gǎnyú

dám, có can đảm

gǎn

không dám