Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng*jǐng

Nghĩa tiếng Việt

tình huống, hoàn cảnh, cảnh tượng

Âm Hán Việt

tình cảnh

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ tri giác hoặc hồi ức như nhìn thấy, nhớ lại, hiện lên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình cảnh

Từng chữ

  • tìnhtình cảm
  • cảnhcảnh vật, phong cảnh

Tầng từ vựng

Hoàn cảnh cụ thể hoặc cảnh tượng trong không gian thời gian.

Câu ví dụ

  • 这个情景很感人zhège qíngjǐng hěn gǎnrén thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 情景喜剧
  • 情景模拟
  • 当时情景

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.