Từ vựng tiếng Trung
qián*jǐng前
景
Nghĩa tiếng Việt
triển vọng
2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
前
Bộ: 刀 (con dao)
9 nét
景
Bộ: 日 (mặt trời)
12 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '前' có bộ '刂' (con dao) kết hợp với chữ '月' (mặt trăng), thể hiện ý nghĩa về phía trước, điều gì đó đang diễn ra trước mắt.
- Chữ '景' có bộ '日' (mặt trời) với phần trên là chữ '京' (kinh đô), tạo ra hình ảnh một cảnh quan sáng sủa dưới ánh mặt trời.
→ Sự kết hợp này tạo ra từ '前景', thể hiện khung cảnh phía trước hoặc tương lai sáng lạng.
Từ ghép thông dụng
前景
viễn cảnh, triển vọng
前进
tiến lên phía trước
景色
phong cảnh