Từ vựng tiếng Trung
qián*jǐng

Nghĩa tiếng Việt

triển vọng, tương lai

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao)

9 nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / noun

Danh từ chỉ triển vọng hoặc khả năng phát triển trong tương lai.

Câu ví dụ

  • 发展前景Fāzhǎn qiánjǐng thanh 1
  • 前景很好Qiánjǐng hěn hǎo thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 前景广阔 thanh 5
  • 职业前景 thanh 5
  • 美好前景 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.