Từ vựng tiếng Trung
guò*jìng

Nghĩa tiếng Việt

qua biên giới, đi qua lãnh thổ

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi lại)

6 nét

Bộ: (đất)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 外国人过境需要签证Wàiguórén guòjìng xūyào qiānzhèng thanh 4

    Người nước ngoài qua biên giới cần visa

  • 飞机过境加油Fēijī guòjìng jiāyóu thanh 1

    Máy bay qua lãnh thổ để tiếp nhiên liệu

  • 货物过境检查Huòwù guòjìng jiǎnchá thanh 4

    Kiểm tra hàng hóa quá cảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.