Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
gèng*shì更

Nghĩa tiếng Việt

càng hơn nữa

Âm Hán Việt

canh thị

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 曰 (nói)

7 nét

Bộ: 日 (mặt trời)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để nhấn mạnh mức độ so sánh tăng tiến

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

canh thị

Từng chữ

  • 更canhcanh giờ; càng, hơn
  • 是thịlà; đúng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ càng hơn nữa.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1的de thanh 5支zhī thanh 1持chí thanh 2让ràng thanh 4我wǒ thanh 3更gèng thanh 4是shì thanh 4信xìn thanh 4心xīn thanh 1百bǎi thanh 3倍bèi. thanh 4。

    Sự ủng hộ của anh ấy khiến tôi lại càng tự tin gấp bội.

  • 父fù thanh 4母mǔ thanh 3的de thanh 5期qī thanh 1望wàng thanh 4对duì thanh 4我wǒ thanh 3来lái thanh 2说shuō thanh 1更gèng thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3动dòng thanh 4力lì. thanh 4。

    Kỳ vọng của cha mẹ đối với tôi mà nói lại càng là một loại động lực.

  • 这zhè thanh 4次cì thanh 4失shī thanh 1败bài, thanh 4,更gèng thanh 4是shì thanh 4激jī thanh 1发fā thanh 1了le thanh 5他tā thanh 1的de thanh 5斗dòu thanh 4志zhì. thanh 4。

    Thất bại lần này lại càng kích hoạt ý chí chiến đấu của anh ấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.