Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū*jìng出

Nghĩa tiếng Việt

xuất cảnh, rời khỏi một quốc gia; ra khỏi biên giới

Âm Hán Việt

xuất cảnh

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hộp mở miệng)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong các thủ tục hành chính, hải quan và đối lập với nhập cảnh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất cảnh

Từng chữ

  • 出xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • 境cảnhbiên giới, ranh giới; hoàn cảnh; cảnh trí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong xuất nhập cảnh, du lịch, thương mại quốc tế.

Câu ví dụ

  • 你Nǐ thanh 3需xū thanh 1要yào thanh 4办bàn thanh 4理lǐ thanh 3出chū thanh 1境jìng thanh 4手shǒu thanh 3续xù thanh 4

    Bạn cần làm thủ tục xuất cảnh

  • 所Suǒ thanh 3有yǒu thanh 3旅lǚ thanh 3客kè thanh 4出chū thanh 1境jìng thanh 4时shí thanh 2都dōu thanh 1要yào thanh 4检jiǎn thanh 3查chá thanh 2护hù thanh 4照zhào thanh 4

    Tất cả hành khách xuất cảnh đều được kiểm tra hộ chiếu

  • 这Zhè thanh 4批pī thanh 1货huò thanh 4物wù thanh 4准zhǔn thanh 3备bèi thanh 4出chū thanh 1境jìng thanh 4出chū thanh 1口kǒu thanh 3

    Lô hàng này chuẩn bị xuất khẩu ra nước ngoài

  • 他Tā thanh 1因yīn thanh 1签qiān thanh 1证zhèng thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2无wú thanh 2法fǎ thanh 3出chū thanh 1境jìng thanh 4

    Anh ấy không thể xuất cảnh vì vấn đề visa

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1境jìng thanh 4手shǒu thanh 3续xù thanh 4

    thủ tục xuất cảnh

  • 出chū thanh 1境jìng thanh 4签qiān thanh 1证zhèng thanh 4

    visa xuất cảnh

  • 出chū thanh 1境jìng thanh 4旅lǚ thanh 3游yóu thanh 2

    du lịch nước ngoài

  • 出chū thanh 1境jìng thanh 4货huò thanh 4物wù thanh 4

    hàng hóa xuất khẩu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.