Từ vựng tiếng Trung
bào*jǐng

Nghĩa tiếng Việt

gọi cảnh sát

2 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (lời nói)

19 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '报' gồm bộ '扌' chỉ ý nghĩa liên quan đến hành động của tay và phần '𠬝' chỉ phát âm.
  • Chữ '警' gồm bộ '言' chỉ ý nghĩa liên quan đến lời nói, câu chữ và phần '敬' chỉ phát âm và ý nghĩa tôn trọng, chú ý.

Từ '报警' có nghĩa là báo cáo hoặc thông báo về một tình huống cần chú ý hoặc cảnh báo.

Từ ghép thông dụng

报警器bàojǐngqì

thiết bị báo động

报警电话bàojǐng diànhuà

điện thoại báo cảnh sát

报警声bàojǐng shēng

tiếng chuông báo động