Từ vựng tiếng Trung
jǐng*bù颈
部
Nghĩa tiếng Việt
cổ
2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
颈
Bộ: 页 (trang giấy, đầu)
11 nét
部
Bộ: 阝 (gò đất, đồi)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 颈: Phía trước có bộ '页' mang ý nghĩa liên quan đến đầu hoặc trang giấy, kết hợp với các nét khác tạo nên ý nghĩa phần cổ.
- 部: Phía trước có bộ '阝' (phụ), thường liên quan đến các địa danh hoặc phần của một toàn thể, kết hợp với các nét khác thể hiện một phần hoặc bộ phận.
→ 颈部: chỉ phần cổ, đặc biệt là vùng cổ trên cơ thể.
Từ ghép thông dụng
颈部
vùng cổ
颈椎
đốt sống cổ
长颈鹿
hươu cao cổ