Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "bình"

Âm bình

苹

bìnhpíng

táo (苹果); bèo tấm

HSK 1

Từ có chữ 苹

瓶

bìnhpíng

cái bình, cái lọ

HSK 3
屏

bìnhpíng

bức bình phong

HSK 6
萍

bìnhpíng

cây bèo

坪

bìnhpíng

chỗ đất bằng phẳng

Từ có chữ 坪

鲆

bìnhpíng

cá bơn vỉ ôliu

枰

bìnhpíng

đánh cờ, đánh bạc

軿

bìnhpíng

xe có mui; xe có bạt che

蛢

bìnhpíng

袢

缾

bìnhpíng

cái chai

輧

bìnhpíng

輧

Âm bính

饼

bínhbǐng

bánh làm bằng bột

HSK 4
拼

bínhpīn

ghép, chắp; liều, liều mạng; đánh vần (拼音)

HSK 5
屏

bínhpíng

bức bình phong

HSK 6
丙

bínhbǐng

Bính (ngôi thứ 3 của hàng Can)

HSK 6
蹦

bínhbèng

nhảy lên; nảy ra, phát sinh ra

HSK 6
迸

bínhbèng

chạy tán loạn; bắn toé ra; bật ra, thốt ra

HSK 6

Từ có chữ 迸

柄

bínhbǐng

cán, báng, tay cầm; người cầm quyền

Từ có chữ 柄

摒

bínhbǐng

bỏ, ruồng đuổi

聠

bínhpīng

聠

鈵

bínhbǐng

Thiệu

鉼

bínhbǐng

miếng kim loại như cái bánh; đồ đựng rượu cổ dài; một loại nồi

Âm binh

乒

binhpīng

đoành, đoàng, đùng, bộp, bịch (tiếng súng nố)

HSK 4

Từ có chữ 乒

兵

binhbīng

vũ khí; quân lính; quân sự

HSK 5
俜

binhpīng

thui thủi; trơ trọi

蓱

binhpíng

Ping

Âm bỉnh

秉

bỉnhbǐng

cầm nắm

Từ có chữ 秉

炳

bỉnhbǐng

sáng chói; tỏ rõ

邴

bỉnhbǐng

vui mừng; huyện Bỉnh (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Luyện viết các chữ âm "bình"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết