Từ vựng tiếng Trung
bèng*fā

Nghĩa tiếng Việt

bung ra

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

11 nét

Bộ: (lại)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '迸' bao gồm bộ '辶' nghĩa là bước đi, thể hiện sự di chuyển, và phần còn lại chỉ sự nổ tung, bắn ra.
  • Chữ '发' có bộ '又' nghĩa là lặp lại, diễn tả sự phát ra hoặc bắt đầu.

Kết hợp lại, '迸发' có ý nghĩa là bùng nổ hoặc phát ra mạnh mẽ.

Từ ghép thông dụng

bèng

bùng nổ, phát ra mạnh mẽ

bèngliè

nổ tung, rạn nứt

guāng

phát sáng