Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
pīn拼
yīn音

Nghĩa tiếng Việt

bính âm

Âm Hán Việt

bính âm

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 音 (âm, tiếng)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

bính âm

Từng chữ

  • 拼bínhghép, chắp; liều, liều mạng; đánh vần (拼音)
  • 音âmâm, tiếng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2汉hàn thanh 4语yǔ thanh 3要yào thanh 4先xiān thanh 1学xué thanh 2拼pīn thanh 1音yīn thanh 1。

    Học tiếng Trung phải học phiên âm trước.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5字zì thanh 4的de thanh 5拼pīn thanh 1音yīn thanh 1是shì thanh 4什shén thanh 2么me thanh 5?

    Phiên âm của chữ này là gì?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.