Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
píng*shuǐ
xiāng*féng

Nghĩa tiếng Việt

gặp gỡ tình cờ (như bèo trôi)

Âm Hán Việt

bình thủy tương, tướng phùng

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (nước)

4 nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (sự di chuyển)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để mô tả mối quan hệ tình cờ gặp gỡ giữa những người xa lạ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bình thủy tương, tướng phùng

Từng chữ

  • bìnhcây bèo
  • thủynước; sao Thuỷ
  • tương, tướngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • phùnggặp gỡ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ cuộc gặp gỡ tình cờ, không hẹn trước. Thường dùng cho tình yêu, tình bạn bắt đầu từ sự ngẫu nhiên. Mang sắc thái lãng mạn, định mệnh.

Câu ví dụ

  • 我们萍水相逢,却成了好朋友Wǒmen píngshuǐxiāngféng, què chéngle hǎo péngyǒu thanh 3

    Chúng ta gặp tình cờ nhưng lại thành bạn tốt

  • 萍水相逢的缘分Píngshuǐxiāngféng de yuánfèn thanh 2

    Duyên gặp gỡ tình cờ

  • 他们萍水相逢,一见如故Tāmen píngshuǐxiāngféng, yījiàn rú gù thanh 1

    Họ gặp tình cờ nhưng như đã quen từ lâu

  • 萍水相逢的人Píngshuǐxiāngféng de rén thanh 2

    Người gặp tình cờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.