Nghĩa tiếng Việt
Thiệu
Âm Hán Việt
bính
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 13 nét
鈵 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ bộ 金 (kim loại), nghĩa chưa được định nghĩa đầy đủ.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ một loại vũ khí hoặc vật dụng bằng kim loại cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bính
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bính": bộ 金 (kim loại) trong 鈵, một loại vật dụng hay dụng cụ kim loại cổ đại không rõ hình dạng.
Gương Hán-Việt
bính (鈵): ít dùng trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 鈵 giúp nhận dạng chữ cổ bộ 金 trong thư tịch kỹ nghệ kim loại Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Âm Middle Chinese và Old Chinese. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鈵義不詳。
Nghĩa của 鈵 chưa rõ chi tiết.
- 鈵含金部。
鈵 có bộ 金.
- 鈵為罕用漢字。
鈵 là chữ Hán hiếm dùng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.