bìnhpíng
táo (苹果); bèo tấm
Từ có chữ 苹
bằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an
Từ có chữ 平
cái bình, cái lọ
Từ có chữ 瓶
phê bình, bình phẩm
Từ có chữ 评
bức bình phong
Từ có chữ 屏
cây bèo
Từ có chữ 萍
chỗ đất bằng phẳng
Từ có chữ 坪
cá bơn vỉ ôliu
đánh cờ, đánh bạc
xe có mui; xe có bạt che
袢
cái chai
輧
bínhbǐng
bánh làm bằng bột
Từ có chữ 饼
bínhpèng
lấy đá đập vào nhau
Từ có chữ 碰
bínhpīn
ghép, chắp; liều, liều mạng; đánh vần (拼音)
Từ có chữ 拼
bínhpíng
Bính (ngôi thứ 3 của hàng Can)
bínhbèng
nhảy lên; nảy ra, phát sinh ra
chạy tán loạn; bắn toé ra; bật ra, thốt ra
Từ có chữ 迸
cán, báng, tay cầm; người cầm quyền
Từ có chữ 柄
bỏ, ruồng đuổi
bínhpīng
聠
Thiệu
miếng kim loại như cái bánh; đồ đựng rượu cổ dài; một loại nồi
binhpīng
đoành, đoàng, đùng, bộp, bịch (tiếng súng nố)
Từ có chữ 乒
binhbīng
vũ khí; quân lính; quân sự
Từ có chữ 兵
thui thủi; trơ trọi
binhpíng
Ping
bỉnhbǐng
cầm nắm
Từ có chữ 秉
sáng chói; tỏ rõ
vui mừng; huyện Bỉnh (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.