Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "tập"

Âm tập

辑

tậpjí

ghép gỗ đóng xe; thu góp lại

HSK 5
袭

tậpxí

áo liệm người chết; tập kích, lẻn đánh, đánh úp; bắt chước

HSK 6
缉

tậpjī

chắp sợi, bện dây thừng; viền mép, viền gấu; chắp nối; lùng bắt

HSK 6

Từ có chữ 缉

葺

tậpqì

tu bổ lại; chồng chất

戢

tậpjí

cất giấu

襍

tậpzá

tạp; như "tạp phẩm" Nguyên là chữ tạp 雜.

鳛

tậpxí

cá chạch

騽

tậpxí

súng

霫

tậpxí

mưa

薂

tậpxí

Xue

箿

tậpjí

箿

Âm tạp

砸

tạpzá

đập, nện; làm hỏng, thất bại

HSK 6
卅

tạpsà

ba mươi, 30

雑

tạpzá

Biến thể tiếng Nhật của 雜 | 杂

韴

tạpzá

韴

Âm táp

撒

tápsā

tung ra, buông ra, xoè ra

HSK 6

Từ có chữ 撒

咂

tápzā

tra vào mồm

匝

tápzā

vòng; nuộc; vây quanh; khắp; khắp cả; khắp nơi

飒

tápsà

tiếng gió thổi vù vù; suy, tàn, rụng

趿

táptā

lê, kéo lê; giày, dép

靸

tápsǎ

lê, kéo lê; giày, dép

翜

tápshà

眜

钑

tápsà

gecmani (cũ)

鎝

tápdā

Techneti

Luyện viết các chữ âm "tập"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết