Từ vựng tiếng Trung
sā*huǎng

Nghĩa tiếng Việt

nói dối

2 chữ26 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

15 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '撒' có bộ thủ '手' (tay) kết hợp với các thành phần khác để tạo thành nghĩa liên quan đến hành động dùng tay như rắc, rải.
  • Chữ '谎' có bộ thủ '讠' liên quan đến lời nói, kết hợp với các thành phần khác biểu thị nghĩa liên quan đến việc nói dối.

Từ '撒谎' có nghĩa là nói dối, thể hiện hành động nói ra những điều không đúng sự thật.

Từ ghép thông dụng

撒谎者sāhuǎngzhě

người nói dối

撒谎癖sāhuǎngpǐ

thói quen nói dối

撒谎成性sāhuǎngchéngxìng

nói dối thành tính cách