Từ vựng tiếng Trung
tōng*jī

Nghĩa tiếng Việt

truy nã

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

10 nét

Bộ: ()

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '通' có bộ '辶' chỉ ý nghĩa liên quan đến đi lại hay thông qua, cùng với phần trên '甬' có nghĩa là một vùng đất.
  • Chữ '缉' có bộ '纟' có nghĩa là tơ, liên quan đến việc kết nối, cộng với phần còn lại của chữ chỉ ý nghĩa truy bắt, gom lại.

Kết hợp lại, '通缉' mang ý nghĩa truy nã, lùng bắt ai đó qua việc thông báo rộng rãi.

Từ ghép thông dụng

通缉令tōngjī lìng

lệnh truy nã

通话tōnghuà

nói chuyện qua điện thoại

交通jiāotōng

giao thông