nhịèr
hai, 2
Từ có chữ 二
nhịnì
béo, đồ ăn ngậy; trơn nhẵn; cáu bẩn
Từ có chữ 腻
chức phó; 2, hai, (như: 二, dùng để viết văn tự)
nhịěr
cái khuyên tai
nhịmǐ
chuôi cung, cán cung
đặt để, dừng lại
nhịruǐ
nhị hoa
貮
nhiér
con, đứa trẻ; con trai; hậu tố 儿 (âm cuốn lưỡi)
Từ có chữ 儿
mà, và; nhưng, còn (liên từ)
Từ có chữ 而
(xem: ý nhi 鷾鴯); (xem: nhi miêu 鴯鶓,鸸鹋)
cá giống; một loại cá có thịt ngon
xe tang, xe đưa đám
đã nấu chín
nhĩěr
tai; quai
Từ có chữ 耳
vậy (tiếng dứt câu)
Từ có chữ 尔
bánh bột; mồi câu cá
Từ có chữ 饵
gần, sát; tới gần
sông Nhị
nguyên tố eribi, Er
nhĩér
Tiểu
hoa cỏ rậm rạp tốt tươi; yếu ớt
谰
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.