Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "nhị"

Âm nhị

腻

nhịnì

béo, đồ ăn ngậy; trơn nhẵn; cáu bẩn

HSK 6
贰

nhịèr

chức phó; 2, hai, (như: 二, dùng để viết văn tự)

珥

nhịěr

cái khuyên tai

弭

nhịmǐ

chuôi cung, cán cung

佴

nhịèr

đặt để, dừng lại

蕋

nhịruǐ

nhị hoa

貮

nhịèr

貮

蘂

nhịruǐ

nhị hoa

Âm nhi

鸸

nhiér

(xem: ý nhi 鷾鴯); (xem: nhi miêu 鴯鶓,鸸鹋)

鲕

nhiér

cá giống; một loại cá có thịt ngon

輀

nhiér

xe tang, xe đưa đám

胹

nhiér

đã nấu chín

Âm nhĩ

尔

nhĩěr

vậy (tiếng dứt câu)

HSK 4
饵

nhĩěr

bánh bột; mồi câu cá

Từ có chữ 饵

迩

nhĩěr

gần, sát; tới gần

洱

nhĩěr

sông Nhị

铒

nhĩěr

nguyên tố eribi, Er

粫

nhĩér

Tiểu

薾

nhĩěr

hoa cỏ rậm rạp tốt tươi; yếu ớt

趰

nhĩěr

谰

Luyện viết các chữ âm "nhị"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết