Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
other儿化音: 那{儿} = 那 + er后缀. 与这{儿} (zhèr - đây) 相对, 是远指代词.
Câu ví dụ
- 书在那{儿}。
Quyển sách ở đó.
- 你去那{儿}做什么?
Bạn đi đó làm gì?
- 那{儿}有很多商店。
Ở đó có rất nhiều cửa hàng.
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.