Từ vựng tiếng Trung
nàr*
{
}

Nghĩa tiếng Việt

ở đó

4 chữ8 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đồi núi)

6 nét

Bộ: (trẻ con)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 那 gồm có bộ 阝 (đồi núi) và chữ 那 (nà) có nghĩa là 'kia'.
  • Chữ 儿 có hình dạng giống một đứa trẻ, có nghĩa là 'trẻ con'.

Khi ghép lại, 那儿 có nghĩa là 'ở kia' hoặc 'ở đó'.

Từ ghép thông dụng

那里nàlǐ

ở đó

那时nàshí

khi đó

那个nàgè

cái đó