Từ vựng tiếng Trung
ér*shì

Nghĩa tiếng Việt

nhưng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (râu)

6 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '而' miêu tả hình ảnh của râu, dùng làm liên từ chỉ sự đối lập hoặc quan hệ nhân quả.
  • Chữ '是' có bộ '日' chỉ mặt trời, ngày, kết hợp với các nét khác tạo thành từ có nghĩa là 'đúng, phải'.

'而是' thường được dùng để nối hai mệnh đề, biểu thị sự phủ định mệnh đề trước và khẳng định mệnh đề sau.

Từ ghép thông dụng

而且érqiě

hơn nữa

然而ránér

tuy nhiên

而已éryǐ

chỉ vậy thôi