Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hàng"

Âm hàng

行

hàngxíng

đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

HSK 3
杭

hàngháng

cái xuồng (như: 航); châu Hàng (Trung Quốc)

吭

hàngkēng

cổ họng

亢

hàngkàng

cao; kiêu ngạo

颃

hàngháng

bay thấp xuống

蚢

hàngháng

châu chấu

迒

hàngháng

Hảo

笐

hàngháng

tre đặt ngang khung gỗ trên đó có thể cất giữ ngũ cốc trong điều kiện khí hậu ẩm ướt

绗

hàngháng

khâu lược

Âm hạng

行

hạngxíng

đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

HSK 3
项

hạngxiàng

hạng mục, mục; lượng từ cho công việc, nhiệm vụ; gáy

HSK 5
巷

hạngxiàng

đường hẻm, ngõ hẻm

HSK 6
衖

hạngxiàng

đường đi trong làng

Âm hãng

行

hãngxíng

đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

HSK 3
夯

hãnghāng

dùng sức để nâng; vật nặng; cái đầm nện đất

沆

hãnghàng

nước lũ; chở qua

Âm hằng

恒

hằnghéng

thường, lâu bền

HSK 6
桁

hằnghéng

cái dầm gỗ; cái cùm to

鸻

hằnghéng

chim choi choi

Âm hang

缸

hanggāng

cái ang, vại, sành, cái chum to

舡

hangchuán

cái thuyền

Luyện viết các chữ âm "hàng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết