Từ vựng tiếng Trung
jiǎng*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

giải thưởng

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

13 nét

Bộ: (trang giấy)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '奖' có bộ '大' là lớn, thể hiện sự quan trọng, cùng với phần còn lại mang ý nghĩa trao tặng.
  • Chữ '项' có bộ '页' là trang giấy, thể hiện một mục hoặc nội dung cụ thể.

奖项 có nghĩa là một loại giải thưởng hoặc danh hiệu được trao cho ai đó.

Từ ghép thông dụng

huòjiǎng

nhận giải

bānjiǎng

trao giải

jiǎngbēi

cúp giải thưởng