Từ vựng tiếng Trung
qiáng*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

điểm mạnh

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cung)

11 nét

Bộ: (trang giấy, đầu)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '强' được tạo thành từ bộ '弓' (cung) thể hiện sự căng cứng và bộ '虫' (sâu bọ) mang ý nghĩa bổ sung cho sức mạnh, thể hiện ý mạnh mẽ.
  • Chữ '项' có bộ '页' (trang giấy, đầu) và phần '工' (công) thể hiện ý nghĩa về dự án hoặc hạng mục cụ thể, giúp ghi nhớ ý nghĩa hạng mục hay phần.

Hai chữ kết hợp lại tạo nên từ '强项', mang ý nghĩa phần mạnh mẽ, ưu điểm hay hạng mục mạnh.

Từ ghép thông dụng

zēngqiáng

tăng cường

qiáng

mạnh mẽ, hùng mạnh

xiàng

hạng mục, dự án