Từ vựng tiếng Trung
xiàng*mù

Nghĩa tiếng Việt

dự án, hạng mục, mục

2 chữ17 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ (noun)

项 (hạng) nghĩa là hạng mục; 目 (mục) nghĩa là mục. 项目 là một công việc có kế hoạch, mục tiêu và thời hạn thực hiện.

Câu ví dụ

  • 我们在做一个新项目。Wǒmen zài zuò yī gè xīn xiàngmù. thanh 3

    Chúng tôi đang làm một dự án mới.

  • 这个项目很重要。Zhège xiàngmù hěn zhòngyào. thanh 4

    Dự án này rất quan trọng.

  • 项目已经完成了。Xiàngmù yǐjīng wánchéng le. thanh 4

    Dự án đã hoàn thành.

Kết hợp thường gặp

  • 新项目xīn xiàngmù thanh 1

    dự án mới

  • 工程项目gōngchéng xiàngmù thanh 1

    dự án công trình

  • 投资项目tóuzī xiàngmù thanh 2

    dự án đầu tư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.