Từ vựng tiếng Trung
kuǎn*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

quỹ

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thiếu nợ)

12 nét

Bộ: (trang giấy)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '款' bao gồm bộ '欠' có nghĩa là thiếu nợ, thể hiện sự liên quan đến tài chính hoặc nợ nần.
  • Chữ '项' có bộ '页', biểu thị một phần hoặc mục trong tài liệu, thường liên quan đến danh sách hoặc các khoản mục.

Tổng thể, '款项' có nghĩa là khoản tiền hoặc mục tiền bạc.

Từ ghép thông dụng

款项kuǎnxiàng

khoản tiền

退款tuìkuǎn

hoàn tiền

款待kuǎndài

tiếp đãi