Từ vựng tiếng Trung
jiàng*wēn

Nghĩa tiếng Việt

giảm nhiệt độ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 降: Gồm bộ 阝 (gò đất) và 夅 (đi xuống), thể hiện ý nghĩa đi xuống từ trên cao, thường liên quan đến sự giảm sút hoặc hạ thấp.
  • 温: Gồm bộ 氵 (nước) và bộ 昷 (ôn), thể hiện ý nghĩa nhiệt độ ấm áp, liên quan đến sự ấm áp hay nhiệt độ.

降温: có nghĩa là làm giảm nhiệt độ, hạ nhiệt.

Từ ghép thông dụng

jiàngwēn

hạ nhiệt

jiàngluò

hạ cánh

wēn

nhiệt độ không khí