Từ vựng tiếng Trung
xuǎn*xiàng

Nghĩa tiếng Việt

tùy chọn

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi)

9 nét

Bộ: (trang, tờ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '选' bao gồm bộ '辶' nghĩa là đi, di chuyển, và phần trên là '先' có nghĩa là trước. Kết hợp lại có thể hiểu là việc đi trước để lựa chọn.
  • Chữ '项' có bộ '页' nghĩa là trang, tờ, kết hợp với phần '工' phía trên, có thể hiểu là một phần của một tổng thể, thường là một mục hoặc điều khoản.

Kết hợp hai chữ '选项' có nghĩa là các lựa chọn, các mục được đưa ra để chọn.

Từ ghép thông dụng

选项xuǎnxiàng

lựa chọn

选举xuǎnjǔ

bầu cử

项目xiàngmù

dự án, mục