Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàng*liàn

Nghĩa tiếng Việt

dây chuyền

Âm Hán Việt

hạng liên

2 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

12 nét

Bộ: (kim loại)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ dây chuyền, thường đi với lượng từ 条

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hạng liên

Từng chữ

  • hạngcổ sau; thứ, hạng; to, lớn
  • liêncái xích; chì chưa nấu

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: dây chuyền

Câu ví dụ

  • thanh 1ma thanh 5sòng thanh 4gěi thanh 3 thanh 3 thanh 1tiáo thanh 2piào thanh 4liang thanh 5de thanh 5zhēn thanh 1zhū thanh 1xiàng thanh 4liàn. thanh 4

    Mẹ tặng cho tôi một sợi dây chuyền ngọc trai rất đẹp.

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2jīn thanh 1xiàng thanh 4liàn thanh 4duì thanh 4 thanh 1lái thanh 2shuō thanh 1yǒu thanh 3 thanh 4shū thanh 1de thanh 5 thanh 4yì. thanh 4

    Sợi dây chuyền vàng này có ý nghĩa đặc biệt đối với cô ấy.

  • thanh 1dài thanh 4zhe thanh 5 thanh 1tiáo thanh 2shǎn thanh 3shǎn thanh 3 thanh 1guāng thanh 1de thanh 5zuàn thanh 4shí thanh 2xiàng thanh 4liàn. thanh 4

    Cô ấy đeo một sợi dây chuyền kim cương lấp lánh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.