Chữ Hán bộ

103 chữ

Sắp xếp:
tờ giấy, trang giấydǐngđỉnh đầu; chỗ cao nhấtqǐngmảnh đất; phúc chốc, nhanh chóng; nửa bước chânxiàngcổ sau; thứ, hạng; to, lớntờ giấy, trang giấyshùnsuôn sẻ; thuận theo, hàng phục; thuận, xuôibānban bố ra, ban phátngoảnh, ngoái nhìn, đoáidùnngưng lại, dừng lại, đình đốnsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dựhángbay thấp xuốngwándốt nát, ngu xuẩn; ngoan cố, bảo thủsòngkhen ngợi, ca tụngjǐngcổ trướcdǐngĐứng đầuqǐnglǐngcổ áo; lĩnh, nhậncái sọnghiêng, lệch; hơi hơijiádưới cằmxiàngcổ sau; thứ, hạng; to, lớnmiệng, mồm, hàmjiébay bổng lêntǐngngay thẳngshùnThuấnPhảibānphần thưởngmôi, má; nuôi nấng, nuôi dưỡng; họ Diyǐngbông lúa, ngọn lúatuísụt, lở; suy đồidùnngưng lại, dừng lại, đình đốnsẵn, có trước, làm trước; tham gia, dựhàncái cằmkuǐTềěpínthường; sự lặp lạisòngOde(tên riêng)hột, viênlǐngcổ áonghiêng, lệch; hơi hơièsống mũizhuān(tên riêng)trán (trên đầu); đề bài, tiêu đềháicái cằmmiệng, mồm, hàmèhàm, quai hàmétrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất địnhyóngnghiêm chỉnhwěiyên tĩnh; thành thạoyándáng mặt, vẻ mặtcúi xuốngjǐngcổ tóucái đầuYidiānđỉnh đầu; ngãtuísuy đồituíđồi; như "đồi bại; đồi truỵ; suy đồi" sồi; như "vải sồi" tồi; như "tồi tàn" tòi; như "tòi lên" Một dạng của chữ đồi 頹.jiáhànhàmmān(xem: man han 顢頇,颟顸)niè(xem: nhiếp nhu 顳顬)yūnpínthường; sự lặp lạisǎngtrán (trên đầu)chēngmàu đỏchuígiớingũ cốczhuānChuyểncâu hỏihào(xem: hạo hạo 顥顥,颢颢)xiǎnBiến thể tiếng Nhật của 顯 | 显wènkǎnxem: kham hạm 顑頷kuīèhàm, quai hàmétrán (trên đầu); hạn chế số lượng nhất địnhyóngYongyánYếnyánYếnchànrét rundiānĐiềnlèichủng loại, loàiyuànướcláo(xem: nhiếp nhu 顳顬,颞颥)nhăn, cau màyngoảnh, ngoái nhìn, đoáixùnchànrun rẩyhuìTÔIyǎnChết tiệtxiǎnrõ rệt; vẻ vangquánxương gò mácái sọquángò mánièThời gian